nhảy tót

Học thuật
Thân thiện
nhảy tót

Một con sóc nhảy tót từ cành cây này sang cành cây khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhảy lên một cách nhanh nhẹn, cao gọn gàng: Hành động bật người lên một cách nhanh chóng nhẹ nhàng để lên một vị trí cao hơn, thường từ dưới đất lên một vật thể khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con mèo nhảy tót lên bàn. (Con mèo bật người lên bàn một cách nhanh nhẹn.)
    • Cậu nhảy tót qua hàng rào một cách dễ dàng. (Cậu nhảy vọt qua hàng rào một cách dễ dàng.)
    • Thấy chủ về, chú chó nhảy tót ra cửa đón. (Thấy chủ về, chú chó bật người chạy ra cửa đón.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhảy tót" thường được dùng để miêu tả động tác nhanh, bất ngờ chủ đích rõ ràng (như lên một nơi cụ thể). Hành động này thể hiện sự khéo léo, linh hoạt.
    • Chỉ một cái nhảy tót, anh ta đãtrên lưng ngựa. (Chỉ với một bật người, anh ta đãtrên lưng ngựa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy (động từ): hành động dùng sức bật của chân để đưa cơ thể lên cao hoặc ra xa. "Nhảy tót" một kiểu nhảy cụ thể.
  • Phóng (động từ): lao nhanh mạnh về phía trước. Có thể kết hợp ý nghĩa với "nhảy tót" trong một số ngữ cảnh.
  • Tót (tính từ/trạng từ): (cách nói) nhanh, gọn, thoăn thoắt. Thường đi kèm với các động từ chỉ chuyển động như "chạy", "đi".
Từ đồng nghĩa
  • Nhảy vọt: nhảy bật lên rất nhanh mạnh.
  • Nhảy phóc: nhảy lên một cách nhanh chóng, đột ngột (thường dùng trong khẩu ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) cụ thể nào được hình thành từ "nhảy tót" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "nhảy tót".

nhảy tót

Một con sóc nhảy tót từ cành cây này sang cành cây khác.

  1. Nhảy lên cao, nhanh gọn: Nhảy tót lên cây.